Sữa Royal Ausnz 1

Giá: 500,000 ₫ 

Giá khuyến mại: 405,000 ₫ 

Hệ miễn dịch: Lactoferrin tạo nên đường ngăn cách đầu tiên bảo vệ sức khỏe của bé. Lactoferrin được cung cấp phổ biến trong sữa mẹ và các loại động vật, nó có chức năng kháng khuẩn, ngăn ngừa virut và điều biến miễn dịch, được biết như là “hàng dào đầu tiên bảo vệ sức khỏe. Lactoferrin là chất duy nhất đưa sắt vào ruột, có thể tăng cường đáng kể sự hấp thụ và sử dụng nguyên tố sắt.Sự ngăn ngừa hiệu quả nguy cơ thiếu máu cho mẹ và bé. Lactoferrin có thể kích thích lợi khuẩn bifidobacteria phát triển (sản sinh axit lactic, giảm nguy cơ gây bệnh, giảm tiêu chảy, tăng phản ứng miễn dịch, điều chỉnh phản ứng miễn dịch, ngăn ngừa bệnh dị ứng ), duy trì sự bình thường của hệ đường ruột, cải thiện chức năng dạ dày. Sữa bột Royal AUNZ cô đặc ferritin 50 mg / 100 ml, để mang tới cho bé yêu của bạn sự bảo vệ an toàn nhất
 

Hệ tiêu hóaGOS (GOS) ,Thành phần và tỉ lệ các chất đường được các chuyên gia cân nhắc một cách cẩn trọng, một mặt giúp đa dạng hóa nguồn năng lượng cung cấp cho trẻ, mặt khác vẫn đảm bảo quá trình tiêu hóa của trẻ diễn ra bình thường. Ngoài ra, sữa Royal AUSNZ không chứa tinh bột, thích hợp với hệ men tiêu hóa còn chưa trưởng thành của trẻ, đường Lactose tạo vị ngọt tự nhiên giúp trẻ không bỏ bú đồng thời tránh được đầy hơi, giúp cung cấp năng lượng cho trẻ một cách tốt hơn. Đồng thời trong thành phần của sữa cũng không chứa sucrose, là một loại đường gây hại cho men răng của trẻ.

Được bổ sung hệ Fibrea+, là hệ xơ chất hòa tan bao gồm GOS (galacto-oligosaccharide) và FOS (fructo-oligosaccharide) với tỉ lệ 90/10 tương đương trong sữa mẹ, giúp hệ vi khuẩn đường ruột có ích phát triển, tăng cường hệ miễn dịch đường ruột còn non nớt, góp phần tối ưu hệ tiêu hoá và qua đó nâng cao khả năng hấp thu các chất dinh dưỡng của trẻ.

Sự phát triển trí não: DHA / ARA vừa giúp cho sự phát triển não bộ, vừa làm cho trẻ có khả năng chống lại bệnh tật .Sữa bột Royal AUSNZ chứa hàm lượng cao DHA / ARA, và với tỷ lệ vàng 1:2 trong sữa mẹ, nâng cao một cách toàn diện sức khỏe não bộ và sự phát triển mắt của con bạn.

 

Phát triển thị giác: LUTEIN (lutein),thành phần sắc tố thuộc võng mạc của mắt chứa tỷ lệ cao lutein, yếu tố này cơ thể con người không thể nào sản sinh ra, chúng ta phải dựa vào việc hấp thụ lutein từ những nguồn bổ xung. Sữa bột Royal AUSNZ có chứa hàm lượng lutein gần giống với sữa mẹ để bảo vệ sự phát triển khỏe mạnh của thị giác trẻ.

 

Đóng một vai trò quan trọng trong miễn dịch và cân bằng tiêu hóa: NUCLEOTIDES(nucleotides) có mặt trong hầu hết các quá trình phát triển và tăng trưởng khỏe mạnh của con người, sữa bột Royal AUSNZ có chứa 5 loại nucleotit , hoàn toàn giống với hàm lượng có trong sữa mẹ nhằm  thúc đẩy và tăng cường khả năng miễn dịch đầy đủ và cân bằng hệ tiêu hóa cho trẻ

Sữa bột dinh dưỡng theo công thức Royal AUSNZ áp dụng hệ thống vòng dinh dưỡng độc đáo này, với 100% công nghệ trộn ướt, cho sự bảo vệ đầy đủ đứa con thân yêu của bạn với những yêu cầu dinh dường thường ngày .

 

HƯỚNG DẪN PHA SỮA:

 

Tuổi của trẻ

Số lượng một lần cho ăn

Số lần ăn trong ngày

 

Lượng nước

Số thìa sữa

 

Trên 12 tháng tuổi

240 ml

4

1-2

Một thìa sữa = 8,8 g

Một thìa sữa pha với 60ml nước

Sữa này được thiết kế để bổ xung cho chế độ ăn thiết yếu của trẻ nhỏ khi việc hấp thụ năng lượng và dinh dưỡng có thể chưa đầy đủ

 

THÔNG TIN DINH DƯỠNG:

 

ROYAL 3

 

 

 

Tên

Đơn vị

100g sữa bột

100 kj năng lượng

Năng lượng

Kj

1984

100

Protein

g

19,8

0,97

Đạm whey

g

8,3

0,418

Chất béo

g

20,9

1,05

Cacbon hydrat

g

52,3

2,64

ash

g

4,6

0,23

Canxi

mg

777

39,16

Tỷ lệ canxi: phốt pho

 

1,6:1

 

Clorua 

mg

518

26,1

Đồng

µg

371

18,7

Lodine

µg

75

3,78

Sắt

mg

8,6

0,43

Ma giê

mg

60

3,02

Mangan

µg

80

4,03

Phốt pho

mg

478

24,1

Kali

mg

840

42,3

Selen

µg

10,9

0,55

Natri

mg

218

11

Kẽm

mg

4,8

0,24

L-carnitine

mg

13,4

0,68

Taurine

mg

30

1,51

Colin

mg

100

5,0

Inositol

mg

24

1,21

Vitamin A

µg RE

671,3

33,8

Beta carotene

µg

141,2

7,12

Lutein

µg

180

9,1

Vitamin B1

µg

824

41,5

Vitamin B2

µg

1306

65,8

Vitamin B6

µg

565

28,5

Vitamin B12

µg

2,94

0,15

Vitamin C

µg

100

5,0

Vitamin D

µg

9,4

0,47

Vitamin E

Mgα-TE

100

0,42

Vitamin K1

µg

9,4

2,67

Biotin

µg

8,3

1,30

Niacin

µg

52,9

415

Axit pantothenic

µg

25,9

261

Axit folic

µg

8235

7,4

Axit linolenic

mg

5177

161

Axit alpha linolenic

mg

147

16,1

Nucleotit

mg

3200

1,51

GOS

mg

320

50,4

DHA

mg

30

1,51

ARA

mg

1000

3,02

Lactoferrin

mg

30

2,52

 


gia re